ân tình

  1. dt. (H. ân: ơn; tình: tình nghĩa) tình cảm sâu sắc do ơn đối với nhau: Như keo sơn gắn chặt ân tình (X-thuỷ). // tt. tình nghĩa ơn huệ của nhau: Nhớ ai tiếng hát ân tình, thuỷ chung (Tố-hữu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ân tình
Hai người bạn già ôm nhau trong một cái ôm đầy ân tình.